TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tiểu sử tiếng Nga là gì?

"tiểu sử" trong tiếng Nga là биогра́фия (danh từ), жизнеописа́ние (danh từ).

биогра́фия Danh từ

biográfija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiểu sử.

  • расска́зывать свою́ биогра́фию — kể tiểu sử của mình

Xem đầy đủ từ "биогра́фия": trọng âm, biến cách, cách chia →

жизнеописа́ние Danh từ

žizneopisánije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiểu sử, sự tích.

Xem đầy đủ từ "жизнеописа́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tiểu sử tiếng Nga là gì?

"tiểu sử" trong tiếng Nga là биогра́фия (danh từ), жизнеописа́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.