Tiểu sử tiếng Nga là gì?
"tiểu sử" trong tiếng Nga là биогра́фия (danh từ), жизнеописа́ние (danh từ).
биогра́фия Danh từ
biográfija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiểu sử.
- расска́зывать свою́ биогра́фию — kể tiểu sử của mình
Xem đầy đủ từ "биогра́фия": trọng âm, biến cách, cách chia →
жизнеописа́ние Danh từ
žizneopisánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiểu sử, sự tích.
Xem đầy đủ từ "жизнеописа́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tiểu sử tiếng Nga là gì?
"tiểu sử" trong tiếng Nga là биогра́фия (danh từ), жизнеописа́ние (danh từ).