TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жизнеописа́ние

giống trungbất động vật
žizneopisánije[ʐɨzʲnʲɪəpʲɪˈsanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên жизнеописа́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

жизнеописа́ние nghĩa là tiểu sử, sự tích.

Nghĩa của жизнеописа́ние

Danh từ

  1. Tiểu sử, sự tích.

Biến cách của жизнеописа́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?жизнеописа́ниежизнеописа́ния
Sinh cách кого? чего?жизнеописа́нияжизнеописа́ний
Tặng cách кому? чему?жизнеописа́ниюжизнеописа́ниям
Đối cách кого? что?жизнеописа́ниежизнеописа́ния
Công cụ cách кем? чем?жизнеописа́ниемжизнеописа́ниями
Giới cách о ком? о чём?жизнеописа́ниижизнеописа́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với жизнеописа́ние

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

жизнеописание nghĩa là gì?

жизнеописание (danh từ) nghĩa là tiểu sử, sự tích.

жизнеописание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жизнеописа́ние (phiên âm Latinh žizneopisánije, IPA [ʐɨzʲnʲɪəpʲɪˈsanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.