жизнеописа́ние
Dấu sắc trên жизнеописа́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жизнеописа́ние nghĩa là tiểu sử, sự tích.
Nghĩa của жизнеописа́ние
Danh từ
- Tiểu sử, sự tích.
Biến cách của жизнеописа́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жизнеописа́ние | жизнеописа́ния |
| Sinh cách кого? чего? | жизнеописа́ния | жизнеописа́ний |
| Tặng cách кому? чему? | жизнеописа́нию | жизнеописа́ниям |
| Đối cách кого? что? | жизнеописа́ние | жизнеописа́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | жизнеописа́нием | жизнеописа́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | жизнеописа́нии | жизнеописа́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với жизнеописа́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
жизнеописание nghĩa là gì?
жизнеописание (danh từ) nghĩa là tiểu sử, sự tích.
жизнеописание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жизнеописа́ние (phiên âm Latinh žizneopisánije, IPA [ʐɨzʲnʲɪəpʲɪˈsanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.