TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Toàn năng tiếng Nga là gì?

"toàn năng" trong tiếng Nga là всемогу́щий (tính từ), всеси́льный (tính từ).

всемогу́щий Tính từ

vsemogúščij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có quyền lực vô thượng, có quyền hành vô hạn, có sức mạnh toàn năng, toàn năng, vạn năng.

Xem đầy đủ từ "всемогу́щий": trọng âm, biến cách, cách chia →

всеси́льный Tính từ

vsesílʹnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toàn năng.

Xem đầy đủ từ "всеси́льный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Toàn năng tiếng Nga là gì?

"toàn năng" trong tiếng Nga là всемогу́щий (tính từ), всеси́льный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.