Tròn trặn tiếng Nga là gì?
"tròn trặn" trong tiếng Nga là кру́глый (tính từ).
кру́глый Tính từ
krúglyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tròn, tròn trặn, tròn trĩnh, tròn trịa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tròn trặn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tròn trặn tiếng Nga là gì?
"tròn trặn" trong tiếng Nga là кру́глый (tính từ).