Trước đó tiếng Nga là gì?
"trước đó" trong tiếng Nga là предыду́щий (tính từ).
предыду́щий Tính từ
predydúščij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trước, trước đó.
- Она сейчас больше зарабатывает, чем на предыдущей работе. Cô ấy kiếm được nhiều tiền hơn so với công việc trước đó.
- предыдущий ора́тор diễn giả trước [đó]
Xem đầy đủ từ "предыду́щий": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trước đó" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trước đó tiếng Nga là gì?
"trước đó" trong tiếng Nga là предыду́щий (tính từ).