TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Trước đó tiếng Nga là gì?

"trước đó" trong tiếng Nga là предыду́щий (tính từ).

предыду́щий Tính từ

predydúščij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trước, trước đó.

  • Она сейчас больше зарабатывает, чем на предыдущей работе. Cô ấy kiếm được nhiều tiền hơn so với công việc trước đó.
  • предыдущий ора́тор diễn giả trước [đó]

Xem đầy đủ từ "предыду́щий": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trước đó" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trước đó tiếng Nga là gì?

"trước đó" trong tiếng Nga là предыду́щий (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.