Trưa tiếng Nga là gì?
"trưa" trong tiếng Nga là по́лдень (danh từ).
по́лдень Danh từ
póldenʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trưa, buổi trưa.
- Я проспал до полудня. Tôi ngủ đến trưa.
- Том спал до полудня. Tom ngủ đến trưa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trưa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trưa tiếng Nga là gì?
"trưa" trong tiếng Nga là по́лдень (danh từ).