TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Trại lính tiếng Nga là gì?

"trại lính" trong tiếng Nga là каза́рма (danh từ).

каза́рма Danh từ

kazárma giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trại lính, doanh trại, dinh trại.

Xem đầy đủ từ "каза́рма": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trại lính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trại lính tiếng Nga là gì?

"trại lính" trong tiếng Nga là каза́рма (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.