Trẻ bơ vơ tiếng Nga là gì?
"trẻ bơ vơ" trong tiếng Nga là беспризо́рник (danh từ).
беспризо́рник Danh từ
besprizórnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đứa trẻ lưu lạc, trẻ bơ vơ, trẻ cơ nhỡ.
Xem đầy đủ từ "беспризо́рник": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trẻ bơ vơ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trẻ bơ vơ tiếng Nga là gì?
"trẻ bơ vơ" trong tiếng Nga là беспризо́рник (danh từ).