TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Trọng âm tiếng Nga là gì?

"trọng âm" trong tiếng Nga là акце́нт (danh từ), ударе́ние (danh từ).

акце́нт Danh từ

akcént giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trọng âm.

Xem đầy đủ từ "акце́нт": trọng âm, biến cách, cách chia →

ударе́ние Danh từ

udarénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trọng âm; (знак) [dấu] trọng âm.

Xem đầy đủ từ "ударе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trọng âm tiếng Nga là gì?

"trọng âm" trong tiếng Nga là акце́нт (danh từ), ударе́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.