Triều tiên tiếng Nga là gì?
"triều tiên" trong tiếng Nga là коре́йский (tính từ).
коре́йский Tính từ
koréjskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (thuộc) Triều Tiên; Cao Ly ((cũ)).
- корейский язы́к tiếng Triều Tiên
Xem đầy đủ từ "коре́йский": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "triều tiên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Triều tiên tiếng Nga là gì?
"triều tiên" trong tiếng Nga là коре́йский (tính từ).