Triển lãm tiếng Nga là gì?
"triển lãm" trong tiếng Nga là вы́ставка (danh từ).
вы́ставка Danh từ
výstavka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Cuộc, nơi, khu, nhà, phòng] triển lãm, trưng bày, chưng bày.
- Выставка проработает ещё месяц. Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa.
- Выставка будет открыта еще месяц. Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "triển lãm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Triển lãm tiếng Nga là gì?
"triển lãm" trong tiếng Nga là вы́ставка (danh từ).