Trung úy tiếng Nga là gì?
"trung úy" trong tiếng Nga là лейтена́нт (danh từ).
лейтена́нт Danh từ
lejtenánt giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung úy.
- мла́дший лейтена́нт thiếu úy
- ста́рший лейтена́нт thượng úy
Xem đầy đủ từ "лейтена́нт": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trung úy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trung úy tiếng Nga là gì?
"trung úy" trong tiếng Nga là лейтена́нт (danh từ).