TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Trung ương tiếng Nga là gì?

"trung ương" trong tiếng Nga là центра́льный (tính từ).

центра́льный Tính từ

centrálʹnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trung ương.

Xem đầy đủ từ "центра́льный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trung ương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trung ương tiếng Nga là gì?

"trung ương" trong tiếng Nga là центра́льный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.