TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Vô danh tiếng Nga là gì?

"vô danh" trong tiếng Nga là анони́мный (tính từ), безымя́нный (tính từ).

анони́мный Tính từ

anonímnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nặc danh, vô danh, không có tên, giấu tên.

  • анони́мное письмо́ thư nặc danh

Xem đầy đủ từ "анони́мный": trọng âm, biến cách, cách chia →

безымя́нный Tính từ

bezymjánnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô danh, không tên.

  • безымя́нная высота́ điểm cao vô danh (không tên)
  • безымянный труд lao động vô danh

Xem đầy đủ từ "безымя́нный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vô danh tiếng Nga là gì?

"vô danh" trong tiếng Nga là анони́мный (tính từ), безымя́нный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.