Vô danh tiếng Nga là gì?
"vô danh" trong tiếng Nga là анони́мный (tính từ), безымя́нный (tính từ).
анони́мный Tính từ
anonímnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nặc danh, vô danh, không có tên, giấu tên.
- анони́мное письмо́ thư nặc danh
Xem đầy đủ từ "анони́мный": trọng âm, biến cách, cách chia →
безымя́нный Tính từ
bezymjánnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vô danh, không tên.
- безымя́нная высота́ điểm cao vô danh (không tên)
- безымянный труд lao động vô danh
Xem đầy đủ từ "безымя́нный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Vô danh tiếng Nga là gì?
"vô danh" trong tiếng Nga là анони́мный (tính từ), безымя́нный (tính từ).