Vô tuyến điện tiếng Nga là gì?
"vô tuyến điện" trong tiếng Nga là ра́дио (danh từ).
ра́дио Danh từ
rádio giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vô tuyến điện, rađiô, vô tuyến, VTĐ (скор.).
- передава́ть по ра́дио truyền đi bằng vô tuyến điện (rađiô)
- раз. (радиоприёмник) máy thu thu thanh, [máy] ra-đi-ô
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vô tuyến điện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vô tuyến điện tiếng Nga là gì?
"vô tuyến điện" trong tiếng Nga là ра́дио (danh từ).