Vũ khí tiếng Nga là gì?
"vũ khí" trong tiếng Nga là ору́жие (danh từ), вооруже́ние (danh từ).
ору́жие Danh từ
orúžije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vũ khí, võ khí, khí giới, binh khí.
- Опусти оружие. Hạ vũ khí xuống.
- Это оружие. Đó là một vũ khí.
вооруже́ние Danh từ
vooružénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vũ khí, khí giới, quân bị, binh bị, binh khí, quân khí.
- стратеги́ческие наступа́тельные вооруже́ния vũ khí tiến công chiến lược
- принима́ть что́-л. на вооруже́ние lấy cái gì làm vũ khí
Xem đầy đủ từ "вооруже́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Vũ khí tiếng Nga là gì?
"vũ khí" trong tiếng Nga là ору́жие (danh từ), вооруже́ние (danh từ).