TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Vải liệm tiếng Nga là gì?

"vải liệm" trong tiếng Nga là са́ван (danh từ).

са́ван Danh từ

sávan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Áo liệm, vải liệm, khăn liệm, đồ khâm liệm.

  • сне́жный са́ван lớp tuyết phủ

Xem đầy đủ từ "са́ван": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vải liệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vải liệm tiếng Nga là gì?

"vải liệm" trong tiếng Nga là са́ван (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.