Vải liệm tiếng Nga là gì?
"vải liệm" trong tiếng Nga là са́ван (danh từ).
са́ван Danh từ
sávan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áo liệm, vải liệm, khăn liệm, đồ khâm liệm.
- сне́жный са́ван lớp tuyết phủ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vải liệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vải liệm tiếng Nga là gì?
"vải liệm" trong tiếng Nga là са́ван (danh từ).