Vần tiếng Nga là gì?
"vần" trong tiếng Nga là ри́фма (danh từ).
ри́фма Danh từ
rífma giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vần, vận, vần thơ, âm vận, thi vận.
- мужска́я ри́фма vần dương, vần đực
- же́нская ри́фма vần âm, vần cái
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vần tiếng Nga là gì?
"vần" trong tiếng Nga là ри́фма (danh từ).