Vẹt tiếng Nga là gì?
"vẹt" trong tiếng Nga là попуга́й (danh từ).
попуга́й Danh từ
popugáj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẹt, két.
- Том купил попугая. Tom mua một con vẹt.
- Попугаи могут петь. Những con vẹt hát được.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vẹt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vẹt tiếng Nga là gì?
"vẹt" trong tiếng Nga là попуга́й (danh từ).