Vệ tinh tiếng Nga là gì?
"vệ tinh" trong tiếng Nga là сателли́т (danh từ), спу́тник (danh từ).
сателли́т Danh từ
satellít giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vệ tinh.
спу́тник Danh từ
spútnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vệ tinh, hộ tinh.
- Вокруг Земли вращается множество спутников. Có rất nhiều vệ tinh bay theo quỹ đạo xung quanh Trái Đất.
- ЕКА запустило спутник на орбиту. ESA đã đưa một vệ tinh vào quỹ đạo.
Câu hỏi thường gặp
Vệ tinh tiếng Nga là gì?
"vệ tinh" trong tiếng Nga là сателли́т (danh từ), спу́тник (danh từ).