TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Vệt tiếng Nga là gì?

"vệt" trong tiếng Nga là полоса́ (danh từ).

полоса́ Danh từ

polosá giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vệt.

  • полоса́ лу́нного све́та vệt ánh trăng

Xem đầy đủ từ "полоса́": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vệt tiếng Nga là gì?

"vệt" trong tiếng Nga là полоса́ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.