TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

след

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sled[s⁽ʲ⁾lʲet] giọng máy của trình duyệt

след nghĩa là dấu, vết, vết tích, dấu vết.

Nghĩa của след

Danh từ

  1. отпечаток Dấu, vết, vệt, dấu vết, dấu tích.
    • след ноги́dấu chân, vết chân
    • след колёсvết [bánh] xe, vệt xe
    • за́ячий следdấu chân thỏ
  2. остаток чего-л. Vết tích, dấu vết, dấu tích, tung tích.
  3. характерный отпечаток тж. Dấu hiệu.
    • след ы преступле́нияdấu vết (vết tích, dấu tích) của tội phạm
    • следы слёзdấu vết nước mắt, ngấn lệ, vệt lệ
    • никако́го следа оста́лосьkhông còn vết tích (dấu tích, dấu vết) gì cả
    • ни следаhoàn toàn không còn, tuyệt nhiên không có

Biến cách của след (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сле́дследы́
Sinh cách кого? чего?сле́даследо́в
Tặng cách кому? чему?сле́дуследа́м
Đối cách кого? что?сле́дследы́
Công cụ cách кем? чем?сле́домследа́ми
Giới cách о ком? о чём?сле́деследа́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của след

Câu ví dụ với след

  • Охотничьи собаки побежали по лисьему следу. Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12325301
  • Охотничьи собаки шли по лисьему следу. Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12325306
  • Он исчез без следа. anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2500026
  • Я заметил новую группу следов ног на снегу. Tôi đã để ý thấy một loạt dấu chân mới trên tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8893271
  • Единственным доказательством были следы спермы, оставшиеся на нижнем белье. Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417214
  • Том пошёл следом. Tom đi theo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5888810

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

след nghĩa là gì?

след (danh từ) nghĩa là dấu, vết, vết tích, dấu vết.

след đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là след (phiên âm Latinh sled, IPA [s⁽ʲ⁾lʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.