след
след nghĩa là dấu, vết, vết tích, dấu vết.
Nghĩa của след
Danh từ
- отпечаток Dấu, vết, vệt, dấu vết, dấu tích.
- след ноги́dấu chân, vết chân
- след колёсvết [bánh] xe, vệt xe
- за́ячий следdấu chân thỏ
- остаток чего-л. Vết tích, dấu vết, dấu tích, tung tích.
- характерный отпечаток тж. Dấu hiệu.
- след ы преступле́нияdấu vết (vết tích, dấu tích) của tội phạm
- следы слёзdấu vết nước mắt, ngấn lệ, vệt lệ
- никако́го следа оста́лосьkhông còn vết tích (dấu tích, dấu vết) gì cả
- ни следаhoàn toàn không còn, tuyệt nhiên không có
Biến cách của след (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сле́д | следы́ |
| Sinh cách кого? чего? | сле́да | следо́в |
| Tặng cách кому? чему? | сле́ду | следа́м |
| Đối cách кого? что? | сле́д | следы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | сле́дом | следа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | сле́де | следа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của след
Câu ví dụ với след
- Охотничьи собаки побежали по лисьему следу. Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12325301
- Охотничьи собаки шли по лисьему следу. Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12325306
- Он исчез без следа. anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2500026
- Я заметил новую группу следов ног на снегу. Tôi đã để ý thấy một loạt dấu chân mới trên tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8893271
- Единственным доказательством были следы спермы, оставшиеся на нижнем белье. Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417214
- Том пошёл следом. Tom đi theo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5888810
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
след nghĩa là gì?
след (danh từ) nghĩa là dấu, vết, vết tích, dấu vết.
след đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là след (phiên âm Latinh sled, IPA [s⁽ʲ⁾lʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.