Vỉa hè tiếng Nga là gì?
"vỉa hè" trong tiếng Nga là пане́ль (danh từ), тротуа́р (danh từ).
пане́ль Danh từ
panɛ́lʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỉa hè, vệ đường.
тротуа́р Danh từ
trotuár giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỉa hè, hè phố.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vỉa hè" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vỉa hè tiếng Nga là gì?
"vỉa hè" trong tiếng Nga là пане́ль (danh từ), тротуа́р (danh từ).