Vị hôn thê tiếng Nga là gì?
"vị hôn thê" trong tiếng Nga là неве́ста (danh từ).
неве́ста Danh từ
nevésta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người vợ chưa cưới, vị hôn thê; cô dâu; (девушка на выданье) cô gái đến thì, thiếu nữ đến tuần cập kê.
- э́то моя́ неве́ста đây là vợ chưa cưới của tôi
- у него́ дочь - неве́ста — con gái của ông ấy đã đến thì
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vị hôn thê" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vị hôn thê tiếng Nga là gì?
"vị hôn thê" trong tiếng Nga là неве́ста (danh từ).