Vỏ ốc tiếng Nga là gì?
"vỏ ốc" trong tiếng Nga là ра́ковина (danh từ).
ра́ковина Danh từ
rákovina giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỏ sò, vỏ ốc, vỏ hến, nghêu.
- ра́ковина ули́тки vỏ ốc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vỏ ốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vỏ ốc tiếng Nga là gì?
"vỏ ốc" trong tiếng Nga là ра́ковина (danh từ).