TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ра́ковина

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
rákovina[ˈrakəvʲɪnə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ра́ковина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ра́ковина nghĩa là vỏ sò, vỏ ốc, rỗ.

Nghĩa của ра́ковина

Danh từ

  1. Vỏ sò, vỏ ốc, vỏ hến, nghêu.
    • ра́ковина ули́ткиvỏ ốc
  2. в металле Rỗ.

Biến cách của ра́ковина (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ра́ковинара́ковины
Sinh cách кого? чего?ра́ковиныра́ковин
Tặng cách кому? чему?ра́ковинера́ковинам
Đối cách кого? что?ра́ковинура́ковины
Công cụ cách кем? чем?ра́ковинойра́ковинами
Giới cách о ком? о чём?ра́ковинера́ковинах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ра́ковина

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ра́ковина

  • Поставь грязную посуду в раковину. Hãy đặt bát đĩa bẩn của bạn vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9752083
  • Поставьте грязную посуду в раковину. Hãy đặt bát đĩa bẩn của bạn vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9752084
  • Я сегодня три раза перемыл полную раковину посуды. Hôm nay tôi đã rửa một chậu đầy bát ba lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11464102
  • Положи тарелки в раковину. Hãy đặt bát đĩa vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13994383
  • Положите тарелки в раковину. Hãy đặt bát đĩa vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13994384
  • Положи посуду в раковину. Hãy đặt bát đĩa vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13994386
  • Положите посуду в раковину. Hãy đặt bát đĩa vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13994387
  • Сложи посуду в раковину. Hãy đặt bát đĩa vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13994388

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

раковина nghĩa là gì?

раковина (danh từ) nghĩa là vỏ sò, vỏ ốc, rỗ.

раковина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ра́ковина (phiên âm Latinh rákovina, IPA [ˈrakəvʲɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.