ра́ковина
Dấu sắc trên ра́ковина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ра́ковина nghĩa là vỏ sò, vỏ ốc, rỗ.
Nghĩa của ра́ковина
Danh từ
- Vỏ sò, vỏ ốc, vỏ hến, nghêu.
- ра́ковина ули́ткиvỏ ốc
- в металле Rỗ.
Biến cách của ра́ковина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ра́ковина | ра́ковины |
| Sinh cách кого? чего? | ра́ковины | ра́ковин |
| Tặng cách кому? чему? | ра́ковине | ра́ковинам |
| Đối cách кого? что? | ра́ковину | ра́ковины |
| Công cụ cách кем? чем? | ра́ковиной | ра́ковинами |
| Giới cách о ком? о чём? | ра́ковине | ра́ковинах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ра́ковина
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ра́ковина
- Поставь грязную посуду в раковину. Hãy đặt bát đĩa bẩn của bạn vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9752083
- Поставьте грязную посуду в раковину. Hãy đặt bát đĩa bẩn của bạn vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9752084
- Я сегодня три раза перемыл полную раковину посуды. Hôm nay tôi đã rửa một chậu đầy bát ba lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11464102
- Положи тарелки в раковину. Hãy đặt bát đĩa vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13994383
- Положите тарелки в раковину. Hãy đặt bát đĩa vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13994384
- Положи посуду в раковину. Hãy đặt bát đĩa vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13994386
- Положите посуду в раковину. Hãy đặt bát đĩa vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13994387
- Сложи посуду в раковину. Hãy đặt bát đĩa vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13994388
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
раковина nghĩa là gì?
раковина (danh từ) nghĩa là vỏ sò, vỏ ốc, rỗ.
раковина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ра́ковина (phiên âm Latinh rákovina, IPA [ˈrakəvʲɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.