Viên đạn tiếng Nga là gì?
"viên đạn" trong tiếng Nga là пу́ля (danh từ), патро́н (danh từ).
пу́ля Danh từ
púlja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viên đạn.
- Полиция вас заставит найти пули. Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn.
патро́н Danh từ
patrón giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đạn, viên đạn (súng); đui đèn; mâm cặp (máy tiện).
Câu hỏi thường gặp
Viên đạn tiếng Nga là gì?
"viên đạn" trong tiếng Nga là пу́ля (danh từ), патро́н (danh từ).