пу́ля
Dấu sắc trên пу́ля chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пу́ля nghĩa là viên đạn.
Nghĩa của пу́ля
Danh từ
- Viên đạn.
Biến cách của пу́ля (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пу́ля | пу́ли |
| Sinh cách кого? чего? | пу́ли | пу́ль |
| Tặng cách кому? чему? | пу́ле | пу́лям |
| Đối cách кого? что? | пу́лю | пу́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | пу́лей | пу́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | пу́ле | пу́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пу́ля
Đồng nghĩa
Họ từ của пу́ля
Câu ví dụ với пу́ля
- Полиция вас заставит найти пули. Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn.Tatoeba #5534
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
пуля nghĩa là gì?
пуля (danh từ) nghĩa là viên đạn.
пуля đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пу́ля (phiên âm Latinh púlja, IPA [ˈpulʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.