Việt tiếng Nga là gì?
"việt" trong tiếng Nga là вьетна́мский (tính từ).
вьетна́мский Tính từ
vʹjetnámskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về việt-nam, Việt Nam, Việt.
- Ты ходила в тот новый вьетнамский ресторан? Bạn đã đến nhà hàng Việt Nam mới mở kia chưa?
- Я хочу перевести это предложение на вьетнамский. Tôi muốn dịch câu này sang tiếng Việt.
Xem đầy đủ từ "вьетна́мский": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "việt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Việt tiếng Nga là gì?
"việt" trong tiếng Nga là вьетна́мский (tính từ).