Xăm tiếng Nga là gì?
"xăm" trong tiếng Nga là татуиро́вка (danh từ), тату́ (danh từ).
татуиро́вка Danh từ
tatuiróvka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xăm.
Xem đầy đủ từ "татуиро́вка": trọng âm, biến cách, cách chia →
тату́ Danh từ
tatú giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xăm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xăm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xăm tiếng Nga là gì?
"xăm" trong tiếng Nga là татуиро́вка (danh từ), тату́ (danh từ).