Xương sọ tiếng Nga là gì?
"xương sọ" trong tiếng Nga là че́реп (danh từ).
че́реп Danh từ
čérep giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sọ, xương sọ, đầu lâu, hoa cái, đầu lâu hoa cái.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xương sọ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xương sọ tiếng Nga là gì?
"xương sọ" trong tiếng Nga là че́реп (danh từ).