TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Xương sống tiếng Nga là gì?

"xương sống" trong tiếng Nga là позвоно́чник (danh từ), хребе́т (danh từ).

позвоно́чник Danh từ

pozvonóčnik giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xương sống, đốt sống.

Xem đầy đủ từ "позвоно́чник": trọng âm, biến cách, cách chia →

хребе́т Danh từ

xrebét giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cột xương sống, xương sống, cột sống.

Xem đầy đủ từ "хребе́т": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xương sống tiếng Nga là gì?

"xương sống" trong tiếng Nga là позвоно́чник (danh từ), хребе́т (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.