позвоно́чник
Dấu sắc trên позвоно́чник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
позвоно́чник nghĩa là xương sống, đốt sống.
Nghĩa của позвоно́чник
Danh từ
- giải phẫu Xương sống, đốt sống.
Biến cách của позвоно́чник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | позвоно́чник | позвоно́чники |
| Sinh cách кого? чего? | позвоно́чника | позвоно́чников |
| Tặng cách кому? чему? | позвоно́чнику | позвоно́чникам |
| Đối cách кого? что? | позвоно́чник | позвоно́чники |
| Công cụ cách кем? чем? | позвоно́чником | позвоно́чниками |
| Giới cách о ком? о чём? | позвоно́чнике | позвоно́чниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với позвоно́чник
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
позвоночник nghĩa là gì?
позвоночник (danh từ) nghĩa là xương sống, đốt sống.
позвоночник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là позвоно́чник (phiên âm Latinh pozvonóčnik, IPA [pəzvɐˈnot͡ɕnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.