Xắc tiếng Nga là gì?
"xắc" trong tiếng Nga là су́мка (danh từ), су́мочка (danh từ).
су́мка Danh từ
súmka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái túi, xắc; (дамская (cũng)) [cái] ví, làn, ví đầm; (полевая) [cái] túi dết, xà-cột, xắc-cốt; (хозяйственная) [cái] xắc đi chợ.
- патро́нная сумка [cái] túi đạn, bao đạn, các_tu_se
су́мочка Danh từ
súmočka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cái] xắc, ví, làn, ví đầm.
Câu hỏi thường gặp
Xắc tiếng Nga là gì?
"xắc" trong tiếng Nga là су́мка (danh từ), су́мочка (danh từ).