Xe lửa tiếng Nga là gì?
"xe lửa" trong tiếng Nga là по́езд (danh từ).
по́езд Danh từ
pójezd giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiếc tàu lửa, xe lửa, tàu hoả, xe hoả, hỏaxa; [chiếc, con, đoàn] tàu ((viết tắt)).
- Этот поезд всегда приходит вовремя. Chiếc xe lửa này luôn luôn đúng giờ.
- Он опоздал на поезд, отправляющийся в 8:30. Nó đã lỡ chuyến xe lửa 8:30.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xe lửa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xe lửa tiếng Nga là gì?
"xe lửa" trong tiếng Nga là по́езд (danh từ).