Y tế tiếng Nga là gì?
"y tế" trong tiếng Nga là медици́нский (tính từ), здравоохране́ние (danh từ).
медици́нский Tính từ
medicínskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về y học, y khoa, y tế.
- Собаке была оказана медицинская помощь. Con chó đã được điều trị y tế.
- медици́нский пункт trạm y tế
Xem đầy đủ từ "медици́нский": trọng âm, biến cách, cách chia →
здравоохране́ние Danh từ
zdravooxranénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, công tác] bảo vệ sức khỏe, y tế.
- министе́рство здравоохране́ния bộ y tế
- о́рганы здравоохране́ния các cơ quan y tế
Xem đầy đủ từ "здравоохране́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Y tế tiếng Nga là gì?
"y tế" trong tiếng Nga là медици́нский (tính từ), здравоохране́ние (danh từ).