TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Y tế tiếng Nga là gì?

"y tế" trong tiếng Nga là медици́нский (tính từ), здравоохране́ние (danh từ).

медици́нский Tính từ

medicínskij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuộc về y học, y khoa, y tế.

  • Собаке была оказана медицинская помощь. Con chó đã được điều trị y tế.
  • медици́нский пункт trạm y tế

Xem đầy đủ từ "медици́нский": trọng âm, biến cách, cách chia →

здравоохране́ние Danh từ

zdravooxranénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Sự, công tác] bảo vệ sức khỏe, y tế.

  • министе́рство здравоохране́ния bộ y tế
  • о́рганы здравоохране́ния các cơ quan y tế

Xem đầy đủ từ "здравоохране́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Y tế tiếng Nga là gì?

"y tế" trong tiếng Nga là медици́нский (tính từ), здравоохране́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.