абази́я
giống cáibất động vật
abazíja[ɐbɐˈzʲijə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên абази́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
абази́я nghĩa là bệnh không đi được.
Nghĩa của абази́я
Danh từ
- (medicine) Bệnh không đi được.
Biến cách của абази́я (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | абази́я |
| Sinh cách кого? чего? | абази́и |
| Tặng cách кому? чему? | абази́и |
| Đối cách кого? что? | абази́ю |
| Công cụ cách кем? чем? | абази́ей |
| Giới cách о ком? о чём? | абази́и |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của абази́я
Câu hỏi thường gặp
абазия nghĩa là gì?
абазия (danh từ) nghĩa là bệnh không đi được.
абазия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là абази́я (phiên âm Latinh abazíja, IPA [ɐbɐˈzʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.