абитурие́нт
Dấu sắc trên абитурие́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
абитурие́нт nghĩa là Học sinh tốt nghiệp trung học; người thi vào đại học.
Nghĩa của абитурие́нт
Danh từ
- Học sinh tốt nghiệp trung học; người thi vào đại học.
Biến cách của абитурие́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | абитурие́нт | абитурие́нты |
| Sinh cách кого? чего? | абитурие́нта | абитурие́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | абитурие́нту | абитурие́нтам |
| Đối cách кого? что? | абитурие́нта | абитурие́нтов |
| Công cụ cách кем? чем? | абитурие́нтом | абитурие́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | абитурие́нте | абитурие́нтах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với абитурие́нт
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
абитуриент nghĩa là gì?
абитуриент (danh từ) nghĩa là Học sinh tốt nghiệp trung học; người thi vào đại học.
абитуриент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là абитурие́нт (phiên âm Latinh abiturijént, IPA [ɐbʲɪtʊrʲɪˈjent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.