TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

абитурие́нт

giống đựcđộng vật
abiturijént[ɐbʲɪtʊrʲɪˈjent] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên абитурие́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

абитурие́нт nghĩa là Học sinh tốt nghiệp trung học; người thi vào đại học.

Nghĩa của абитурие́нт

Danh từ

  1. Học sinh tốt nghiệp trung học; người thi vào đại học.

Biến cách của абитурие́нт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?абитурие́нтабитурие́нты
Sinh cách кого? чего?абитурие́нтаабитурие́нтов
Tặng cách кому? чему?абитурие́нтуабитурие́нтам
Đối cách кого? что?абитурие́нтаабитурие́нтов
Công cụ cách кем? чем?абитурие́нтомабитурие́нтами
Giới cách о ком? о чём?абитурие́нтеабитурие́нтах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với абитурие́нт

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

абитуриент nghĩa là gì?

абитуриент (danh từ) nghĩa là Học sinh tốt nghiệp trung học; người thi vào đại học.

абитуриент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là абитурие́нт (phiên âm Latinh abiturijént, IPA [ɐbʲɪtʊrʲɪˈjent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.