абориге́н
Dấu sắc trên абориге́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
абориге́н nghĩa là thổ dân, người bản xứ.
Nghĩa của абориге́н
Danh từ
- Thổ dân, người bản xứ.
Biến cách của абориге́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | абориге́н | абориге́ны |
| Sinh cách кого? чего? | абориге́на | абориге́нов |
| Tặng cách кому? чему? | абориге́ну | абориге́нам |
| Đối cách кого? что? | абориге́на | абориге́нов |
| Công cụ cách кем? чем? | абориге́ном | абориге́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | абориге́не | абориге́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với абориге́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
абориген nghĩa là gì?
абориген (danh từ) nghĩa là thổ dân, người bản xứ.
абориген đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là абориге́н (phiên âm Latinh aborigén, IPA [ɐbərʲɪˈɡʲen]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.