TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

абстра́ктный

abstráktnyj[ɐpˈstraktnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên абстра́ктный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

абстра́ктный nghĩa là trừu tượng.

Nghĩa của абстра́ктный

Tính từ

  1. Trừu tượng.

Biến cách của абстра́ктный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchабстра́ктныйабстра́ктноеабстра́ктнаяабстра́ктные
Sinh cáchабстра́ктногоабстра́ктногоабстра́ктнойабстра́ктных
Tặng cáchабстра́ктномуабстра́ктномуабстра́ктнойабстра́ктным
Đối cáchабстра́ктный / абстра́ктногоабстра́ктноеабстра́ктнуюабстра́ктные / абстра́ктных
Công cụ cáchабстра́ктнымабстра́ктнымабстра́ктнойабстра́ктными
Giới cáchабстра́ктномабстра́ктномабстра́ктнойабстра́ктных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của абстра́ктный

So sánh hơn(по)абстра́ктнее
So sánh nhất(наи)абстра́ктнейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với абстра́ктный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

абстрактный nghĩa là gì?

абстрактный (tính từ) nghĩa là trừu tượng.

абстрактный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là абстра́ктный (phiên âm Latinh abstráktnyj, IPA [ɐpˈstraktnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.