абстра́ктный
Dấu sắc trên абстра́ктный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
абстра́ктный nghĩa là trừu tượng.
Nghĩa của абстра́ктный
Tính từ
- Trừu tượng.
Biến cách của абстра́ктный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | абстра́ктный | абстра́ктное | абстра́ктная | абстра́ктные |
| Sinh cách | абстра́ктного | абстра́ктного | абстра́ктной | абстра́ктных |
| Tặng cách | абстра́ктному | абстра́ктному | абстра́ктной | абстра́ктным |
| Đối cách | абстра́ктный / абстра́ктного | абстра́ктное | абстра́ктную | абстра́ктные / абстра́ктных |
| Công cụ cách | абстра́ктным | абстра́ктным | абстра́ктной | абстра́ктными |
| Giới cách | абстра́ктном | абстра́ктном | абстра́ктной | абстра́ктных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của абстра́ктный
| So sánh hơn | (по)абстра́ктнее |
| So sánh nhất | (наи)абстра́ктнейший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với абстра́ктный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
абстрактный nghĩa là gì?
абстрактный (tính từ) nghĩa là trừu tượng.
абстрактный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là абстра́ктный (phiên âm Latinh abstráktnyj, IPA [ɐpˈstraktnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.