TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отвлечённый

otvlečónnyj[ɐtvlʲɪˈt͡ɕɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

отвлечённый nghĩa là trừu tượng.

Nghĩa của отвлечённый

Tính từ

  1. Trừu tượng.
    • отвлечённое поня́тиеkhái niệm trừu tượng
    • отвлечённое и́мя существи́тельное(ngữ pháp) danh từ trừu tượng
    • отвлечённое число́(toán học) hư số

Biến cách của отвлечённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотвлечённыйотвлечённоеотвлечённаяотвлечённые
Sinh cáchотвлечённогоотвлечённогоотвлечённойотвлечённых
Tặng cáchотвлечённомуотвлечённомуотвлечённойотвлечённым
Đối cáchотвлечённый / отвлечённогоотвлечённоеотвлечённуюотвлечённые / отвлечённых
Công cụ cáchотвлечённымотвлечённымотвлечённойотвлечёнными
Giới cáchотвлечённомотвлечённомотвлечённойотвлечённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của отвлечённый

So sánh hơn(по)отвлечённее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отвлечённый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

отвлечённый nghĩa là gì?

отвлечённый (tính từ) nghĩa là trừu tượng.

отвлечённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отвлечённый (phiên âm Latinh otvlečónnyj, IPA [ɐtvlʲɪˈt͡ɕɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.