отвлечённый
otvlečónnyj[ɐtvlʲɪˈt͡ɕɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
отвлечённый nghĩa là trừu tượng.
Nghĩa của отвлечённый
Tính từ
- Trừu tượng.
- отвлечённое поня́тиеkhái niệm trừu tượng
- отвлечённое и́мя существи́тельное(ngữ pháp) danh từ trừu tượng
- отвлечённое число́(toán học) hư số
Biến cách của отвлечённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отвлечённый | отвлечённое | отвлечённая | отвлечённые |
| Sinh cách | отвлечённого | отвлечённого | отвлечённой | отвлечённых |
| Tặng cách | отвлечённому | отвлечённому | отвлечённой | отвлечённым |
| Đối cách | отвлечённый / отвлечённого | отвлечённое | отвлечённую | отвлечённые / отвлечённых |
| Công cụ cách | отвлечённым | отвлечённым | отвлечённой | отвлечёнными |
| Giới cách | отвлечённом | отвлечённом | отвлечённой | отвлечённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của отвлечённый
| So sánh hơn | (по)отвлечённее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отвлечённый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
отвлечённый nghĩa là gì?
отвлечённый (tính từ) nghĩa là trừu tượng.
отвлечённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отвлечённый (phiên âm Latinh otvlečónnyj, IPA [ɐtvlʲɪˈt͡ɕɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.