арьерга́рд
Dấu sắc trên арьерга́рд chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
арьерга́рд nghĩa là đội hậu quân, hậu vệ.
Nghĩa của арьерга́рд
Danh từ
- Đội hậu quân, hậu vệ.
Biến cách của арьерга́рд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | арьерга́рд | арьерга́рды |
| Sinh cách кого? чего? | арьерга́рда | арьерга́рдов |
| Tặng cách кому? чему? | арьерга́рду | арьерга́рдам |
| Đối cách кого? что? | арьерга́рд | арьерга́рды |
| Công cụ cách кем? чем? | арьерга́рдом | арьерга́рдами |
| Giới cách о ком? о чём? | арьерга́рде | арьерга́рдах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với арьерга́рд
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
арьергард nghĩa là gì?
арьергард (danh từ) nghĩa là đội hậu quân, hậu vệ.
арьергард đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là арьерга́рд (phiên âm Latinh arʹjergárd, IPA [ɐrʲjɪrˈɡart]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.