аванпо́ст
Dấu sắc trên аванпо́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аванпо́ст nghĩa là tiền đồn, đồn tiền tiêu.
Nghĩa của аванпо́ст
Danh từ
- Tiền đồn, đồn tiền tiêu.
Biến cách của аванпо́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аванпо́ст | аванпо́сты |
| Sinh cách кого? чего? | аванпо́ста | аванпо́стов |
| Tặng cách кому? чему? | аванпо́сту | аванпо́стам |
| Đối cách кого? что? | аванпо́ст | аванпо́сты |
| Công cụ cách кем? чем? | аванпо́стом | аванпо́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | аванпо́сте | аванпо́стах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với аванпо́ст
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
аванпост nghĩa là gì?
аванпост (danh từ) nghĩa là tiền đồn, đồn tiền tiêu.
аванпост đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аванпо́ст (phiên âm Latinh avanpóst, IPA [ɐvɐnˈpost]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.