форпо́ст
giống đựcbất động vật
forpóst[fɐrˈpost]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên форпо́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
форпо́ст nghĩa là tiền đồn.
Nghĩa của форпо́ст
Danh từ
- Tiền đồn ((cũng) (nghĩa bóng)).
Biến cách của форпо́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | форпо́ст | форпо́сты |
| Sinh cách кого? чего? | форпо́ста | форпо́стов |
| Tặng cách кому? чему? | форпо́сту | форпо́стам |
| Đối cách кого? что? | форпо́ст | форпо́сты |
| Công cụ cách кем? чем? | форпо́стом | форпо́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | форпо́сте | форпо́стах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với форпо́ст
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
форпост nghĩa là gì?
форпост (danh từ) nghĩa là tiền đồn.
форпост đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là форпо́ст (phiên âm Latinh forpóst, IPA [fɐrˈpost]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.