авантюри́зм
Dấu sắc trên авантюри́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
авантюри́зм nghĩa là chủ nghĩa mạo hiểm.
Nghĩa của авантюри́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa mạo hiểm.
Biến cách của авантюри́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | авантюри́зм | авантюри́змы |
| Sinh cách кого? чего? | авантюри́зма | авантюри́змов |
| Tặng cách кому? чему? | авантюри́зму | авантюри́змам |
| Đối cách кого? что? | авантюри́зм | авантюри́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | авантюри́змом | авантюри́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | авантюри́зме | авантюри́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của авантюри́зм
Câu hỏi thường gặp
авантюризм nghĩa là gì?
авантюризм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa mạo hiểm.
авантюризм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là авантюри́зм (phiên âm Latinh avantjurízm, IPA [ɐvənʲtʲʉˈrʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.