авиано́сец
Dấu sắc trên авиано́сец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
авиано́сец nghĩa là chiếc tàu sân bay, tàu chở máy bay.
Nghĩa của авиано́сец
Danh từ
- Chiếc tàu sân bay, tàu chở máy bay, hàng không mẫu hạm.
Biến cách của авиано́сец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | авиано́сец | авиано́сцы |
| Sinh cách кого? чего? | авиано́сца | авиано́сцев |
| Tặng cách кому? чему? | авиано́сцу | авиано́сцам |
| Đối cách кого? что? | авиано́сец | авиано́сцы |
| Công cụ cách кем? чем? | авиано́сцем | авиано́сцами |
| Giới cách о ком? о чём? | авиано́сце | авиано́сцах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với авиано́сец
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
авианосец nghĩa là gì?
авианосец (danh từ) nghĩa là chiếc tàu sân bay, tàu chở máy bay.
авианосец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là авиано́сец (phiên âm Latinh avianósec, IPA [ɐvʲɪɐˈnosʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.