авиама́тка
giống cáibất động vật
aviamátka[ˌavʲɪɐˈmatkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên авиама́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
авиама́тка nghĩa là tàu sân bay.
Nghĩa của авиама́тка
Danh từ
- Chiếc hàng không mẫu hạm, tàu sân bay.
Biến cách của авиама́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | авиама́тка | авиама́тки |
| Sinh cách кого? чего? | авиама́тки | авиама́ток |
| Tặng cách кому? чему? | авиама́тке | авиама́ткам |
| Đối cách кого? что? | авиама́тку | авиама́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | авиама́ткой | авиама́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | авиама́тке | авиама́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với авиама́тка
Đồng nghĩa
Họ từ của авиама́тка
Câu hỏi thường gặp
авиаматка nghĩa là gì?
авиаматка (danh từ) nghĩa là tàu sân bay.
авиаматка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là авиама́тка (phiên âm Latinh aviamátka, IPA [ˌavʲɪɐˈmatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.