автократи́ческий
Dấu sắc trên автократи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
автократи́ческий nghĩa là chuyên quyền.
Nghĩa của автократи́ческий
Tính từ
- Chuyên quyền.
Biến cách của автократи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | автократи́ческий | автократи́ческое | автократи́ческая | автократи́ческие |
| Sinh cách | автократи́ческого | автократи́ческого | автократи́ческой | автократи́ческих |
| Tặng cách | автократи́ческому | автократи́ческому | автократи́ческой | автократи́ческим |
| Đối cách | автократи́ческий / автократи́ческого | автократи́ческое | автократи́ческую | автократи́ческие / автократи́ческих |
| Công cụ cách | автократи́ческим | автократи́ческим | автократи́ческой | автократи́ческими |
| Giới cách | автократи́ческом | автократи́ческом | автократи́ческой | автократи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với автократи́ческий
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
автократический nghĩa là gì?
автократический (tính từ) nghĩa là chuyên quyền.
автократический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là автократи́ческий (phiên âm Latinh avtokratíčeskij, IPA [ɐftəkrɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.