самодержа́вный
Dấu sắc trên самодержа́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самодержа́вный nghĩa là chuyên chế.
Nghĩa của самодержа́вный
Tính từ
- Thuộc về quân chủ chuyên chế, chuyên chế; (полновластный) chuyên chế, có quyền hạn vô thượng.
Biến cách của самодержа́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | самодержа́вный | самодержа́вное | самодержа́вная | самодержа́вные |
| Sinh cách | самодержа́вного | самодержа́вного | самодержа́вной | самодержа́вных |
| Tặng cách | самодержа́вному | самодержа́вному | самодержа́вной | самодержа́вным |
| Đối cách | самодержа́вный / самодержа́вного | самодержа́вное | самодержа́вную | самодержа́вные / самодержа́вных |
| Công cụ cách | самодержа́вным | самодержа́вным | самодержа́вной | самодержа́вными |
| Giới cách | самодержа́вном | самодержа́вном | самодержа́вной | самодержа́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với самодержа́вный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
самодержавный nghĩa là gì?
самодержавный (tính từ) nghĩa là chuyên chế.
самодержавный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самодержа́вный (phiên âm Latinh samoderžávnyj, IPA [səmədʲɪrˈʐavnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.