TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

автомати́ческий

avtomatíčeskij[ɐftəmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên автомати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

автомати́ческий nghĩa là tự động.

Nghĩa của автомати́ческий

Tính từ

  1. Tự động.

Biến cách của автомати́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchавтомати́ческийавтомати́ческоеавтомати́ческаяавтомати́ческие
Sinh cáchавтомати́ческогоавтомати́ческогоавтомати́ческойавтомати́ческих
Tặng cáchавтомати́ческомуавтомати́ческомуавтомати́ческойавтомати́ческим
Đối cáchавтомати́ческий / автомати́ческогоавтомати́ческоеавтомати́ческуюавтомати́ческие / автомати́ческих
Công cụ cáchавтомати́ческимавтомати́ческимавтомати́ческойавтомати́ческими
Giới cáchавтомати́ческомавтомати́ческомавтомати́ческойавтомати́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với автомати́ческий

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

автоматический nghĩa là gì?

автоматический (tính từ) nghĩa là tự động.

автоматический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là автомати́ческий (phiên âm Latinh avtomatíčeskij, IPA [ɐftəmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.